Từ: 地下水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地下水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地下水 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìxiàshuǐ] nước ngầm; mạch nước ngầm。地面下的水,主要是雨水和其他地表水渗入地下,聚积在土壤或岩层的空隙中形成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
地下水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地下水 Tìm thêm nội dung cho: 地下水