Cao su chống va đập cửa

Từ: 地方色彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地方色彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地方色彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìfāngsècǎi] màu sắc địa phương; phong cách địa phương。某个地方所特有的情调风格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)
地方色彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地方色彩 Tìm thêm nội dung cho: 地方色彩