Từ: 地鳖虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地鳖虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地鳖虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbiēchóng] ba ba; con ba ba。步行虫科的甲虫,身体扁,棕黑色,雄的有翅,雌的无翅常在住宅墙根的土内活动。中医用作通经的药物,也用来治跌打损伤。通称"土鳖"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳖

biết:biết giáp (mu rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
地鳖虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地鳖虫 Tìm thêm nội dung cho: 地鳖虫