Từ: 坎肩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎肩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坎肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎnjiān] áo trấn thủ; áo ngoài cộc tay (thường chỉ áo len, áo bông cộc tay)。不带袖子的上衣(多指 夹的,棉的,毛线织的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương
坎肩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎肩 Tìm thêm nội dung cho: 坎肩