Từ: 塗炭生民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塗炭生民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồ thán sinh dân
Làm cho nhân dân khốn khổ.
§ Cũng nói là
đồ thán sinh linh
靈.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塗

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
塗炭生民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塗炭生民 Tìm thêm nội dung cho: 塗炭生民