Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 塗炭生民 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塗炭生民:
đồ thán sinh dân
Làm cho nhân dân khốn khổ.
§ Cũng nói là
đồ thán sinh linh
塗炭生靈.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塗
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 塗炭生民 Tìm thêm nội dung cho: 塗炭生民
