Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 墨线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 墨线 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòxiàn] 1. dây mực; chỉ mực (của thợ mộc)。木工用来打直线的装在墨斗上的线绳。
2. đường mực。用墨线打出来的直线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
墨线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨线 Tìm thêm nội dung cho: 墨线