Cao su chống va đập cửa

Chữ 壸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壸, chiết tự chữ KHỔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 壸:

壸 khổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壸

Chiết tự chữ khổn bao gồm chữ 士 冖 亚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壸 cấu thành từ 3 chữ: 士, 冖, 亚
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • á
  • khổn [khổn]

    U+58F8, tổng 11 nét, bộ Sĩ 士
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壼;
    Pinyin: kun3;
    Việt bính: kwan2;

    khổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 壸

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 壸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壼)
    [kǔn]
    Bộ: 士 - Sĩ
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHỔN
    đường trong cung; đường đi lại trong cung cấm。宫里的路。

    Chữ gần giống với 壸:

    , ,

    Dị thể chữ 壸

    ,

    Chữ gần giống 壸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壸 Tự hình chữ 壸 Tự hình chữ 壸 Tự hình chữ 壸

    壸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壸 Tìm thêm nội dung cho: 壸