Từ: 复本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复本 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùběn] phúc bản; bản sao; bản sao lại; bản chép lại (cùng một tên sách nhưng có nhiều bản)。同一种书刊收藏不止一部时,第一部以外的称为复本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
复本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复本 Tìm thêm nội dung cho: 复本