Cao su chống va đập cửa

Từ: 外层空间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外层空间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外层空间 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàicéngkōngjiān] không gian vũ trụ。见〖宇宙空间〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
外层空间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外层空间 Tìm thêm nội dung cho: 外层空间