Từ: 外戚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外戚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 外 • 戚

Nghĩa của 外戚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiqī] ngoại thích; họ ngoại (gia đình phía mẹ hoặc vợ vua)。指帝王的母亲和妻子方面的亲戚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚

thích戚:thân thích
外戚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外戚 Tìm thêm nội dung cho: 外戚