Nghĩa tề lỗ trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Yên Lạc, t. Vĩnh Phúc"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tề
| tề | 荠: | tề (một loại rau; củ măng) |
| tề | 薺: | tề (một loại rau; củ măng) |
| tề | 蛴: | tề bào (sâu kén) |
| tề | 蠐: | tề bào (sâu kén) |
| tề | 齊: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ
| lỗ | 嚕: | lỗ (nói nhiều) |
| lỗ | 𡓇: | lỗ hổng |
| lỗ | : | lỗ hang |
| lỗ | 掳: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |
| lỗ | 撸: | lỗ lược (cướp bóc) |
| lỗ | 擄: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |
| lỗ | 擼: | lỗ lược (cướp bóc) |
| lỗ | 橹: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 㯭: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 櫓: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 滷: | lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ |
| lỗ | 𥩍: | lỗ hổng |
| lỗ | 𥶇: | lỗ hổng |
| lỗ | 舻: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艣: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艪: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艫: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 虏: | thua lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 虜: | thua lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 𨋤: | thua lỗ |
| lỗ | 镥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| lỗ | 鑥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| lỗ | 魯: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 鹵: | lỗ mãng, thô lỗ |
| lỗ | 卤: | lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng |
Gới ý 35 câu đối có chữ tề:
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: tề lỗ Tìm thêm nội dung cho: tề lỗ
