Từ: 外骨骼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外骨骼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外骨骼 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàigǔgé] xương vỏ ngoài; xương ngoài。昆虫、虾、蟹等动物露在身体表面的骨骼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骼

cách:cách biệt; cách chức
外骨骼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外骨骼 Tìm thêm nội dung cho: 外骨骼