Cao su chống va đập cửa

Từ: 多会儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多会儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多会儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō·huir] 1. khi nào; lúc nào; bao giờ。什么时候;几时。
2. (dùng trong câu hỏi)。用在疑问句里,问时间。
你是多会儿来的?
anh đến lúc nào?
3. (chỉ lúc nào đó hoặc bất cứ lúc nào)。指某一时间或任何时间。
在工作中他多会儿也没叫过苦。
trong công việc anh ấy không bao giờ than khổ.
现在还不敢说定了,多会儿有空多会儿去。
bây giờ không dám nói chắc, khi nào rảnh thì đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
多会儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多会儿 Tìm thêm nội dung cho: 多会儿