Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 多凶少吉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多凶少吉:
Nghĩa của 多凶少吉 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōxiōngshǎojí] lành ít dữ nhiều。不吉利的多,吉利的少。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶
| hung | 凶: | hung hãn, hung hăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |

Tìm hình ảnh cho: 多凶少吉 Tìm thêm nội dung cho: 多凶少吉
