Từ: 多凶少吉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多凶少吉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多凶少吉 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōxiōngshǎojí] lành ít dữ nhiều。不吉利的多,吉利的少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác
多凶少吉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多凶少吉 Tìm thêm nội dung cho: 多凶少吉