Từ: 多嫌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多嫌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多嫌 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō·xian] coi là thừa; coi là đồ thừa; người thừa; đồ thừa (thường chỉ người)。认为多余而嫌弃(多指人)。
你别胡思乱想,哪会多嫌你一个?
anh đừng có suy nghĩ lung tung, làm sao có thể xem anh là người thừa được?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫌

hem:hom hem
hiềm:hiềm khích, hiềm nghi
hèm:hèm (tên huý cúng cơm)
hềm: 
多嫌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多嫌 Tìm thêm nội dung cho: 多嫌