Từ: 多幕剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多幕剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多幕剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōmùjù] kịch nhiều màn。分做若干幕演出的大型戏剧,一般比独幕剧人物多,情节复杂。依照分幕数目的多少,可以分为三幕剧、四幕剧、五幕剧等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
多幕剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多幕剧 Tìm thêm nội dung cho: 多幕剧