Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 多样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多样 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyàng] đa dạng; nhiều loại; nhiều kiểu; nhiều vẻ; nhiều mẫu mã。多种样式。
多样化
đa dạng hoá
多种多样
nhiều kiểu nhiều loại; nhiều mẫu mã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
多样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多样 Tìm thêm nội dung cho: 多样