đa ngôn
Nhiều lời, nói nhiều.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Đệ vật đa ngôn, ngô tương tung hoành thiên hạ, hữu thù khởi khả bất báo
弟勿多言, 吾將縱橫天下, 有讎豈可不報 (Đệ thất hồi) Chú đừng nói nhiều, ý tôi muốn tung hoành trong thiên hạ, nay có thù lẽ nào lại không báo?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 多言 Tìm thêm nội dung cho: 多言
