Từ: 大喜过望 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大喜过望:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 喜 • 过 • 望
Nghĩa của 大喜过望 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxǐguòwàng] vui mừng quá đỗi; hết sức vui mừng; vui mừng khôn xiết (vui mừng vì kết quả vượt quá mong đợi)。结果比原来希望的更好,因而感到特别高兴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望