Từ: 大手大脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大手大脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大手大脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshǒudàjiǎo] tiêu tiền như nước; ăn xài phung phí; vung tay quá trán。形容花钱、用东西没有节制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
大手大脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大手大脚 Tìm thêm nội dung cho: 大手大脚