Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大手大脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大手大脚:
Nghĩa của 大手大脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàshǒudàjiǎo] tiêu tiền như nước; ăn xài phung phí; vung tay quá trán。形容花钱、用东西没有节制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 大手大脚 Tìm thêm nội dung cho: 大手大脚
