Từ: 大捞一把 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大捞一把:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大捞一把 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlāoyībǎ] thừa cơ kiếm chác; thừa nước đục thả câu。乘机放手攫取利益,有贬义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

lao:lao xao
lau:khăn lau
trau:trau chuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực
大捞一把 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大捞一把 Tìm thêm nội dung cho: 大捞一把