Từ: 大腸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大腸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại trường
Ruột già.Tên của một món ăn làm với gạo nếp trộn thịt nhồi ruột heo ở Đài Loan:
nhu mễ tràng
腸.

Nghĩa của 大肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàcháng] đại tràng; ruột già; ruột kết。肠的一部分,上连小肠,下通肛门,比小肠粗而短。分为盲肠、结肠和直肠三部分。主要作用是吸收水分和形成粪便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腸

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
大腸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大腸 Tìm thêm nội dung cho: 大腸