Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大风大浪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大风大浪:
Nghĩa của 大风大浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàfēngdàlàng] sóng to gió lớn。比喻社会的大动荡,大变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |

Tìm hình ảnh cho: 大风大浪 Tìm thêm nội dung cho: 大风大浪
