Từ: 大风大浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大风大浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大风大浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfēngdàlàng] sóng to gió lớn。比喻社会的大动荡,大变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
大风大浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大风大浪 Tìm thêm nội dung cho: 大风大浪