Từ: 天地头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天地头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天地头 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāndìtóu] lề trên và lề dưới。书页上下两端的空白处,上边叫天头,下边叫地头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
天地头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天地头 Tìm thêm nội dung cho: 天地头