Từ: 天灵盖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天灵盖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天灵盖 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānlínggài] thiên linh cái; đầu lâu; đỉnh đầu。指人或某些动物头顶部分的骨头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)
天灵盖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天灵盖 Tìm thêm nội dung cho: 天灵盖