Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天王星 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānwángxīng] sao Thiên vương; thiên vương tinh。太阳系九大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第七颗,绕太阳公转周期约84年,自转周期约为24±3小时,自东向西逆转。光度较弱,用望远镜才能看到。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 天王星 Tìm thêm nội dung cho: 天王星
