Từ: 天王星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天王星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天王星 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānwángxīng] sao Thiên vương; thiên vương tinh。太阳系九大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第七颗,绕太阳公转周期约84年,自转周期约为24±3小时,自东向西逆转。光度较弱,用望远镜才能看到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
天王星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天王星 Tìm thêm nội dung cho: 天王星