Từ: 天经地义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天经地义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天经地义 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānjīngdìyì] Hán Việt: THIÊN KINH ĐỊA NGHĨA
lẽ bất di bất dịch; lý lẽ chính đáng; đạo lý hiển nhiên, hai năm rõ mười。指非常正确不容置疑的道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
天经地义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天经地义 Tìm thêm nội dung cho: 天经地义