Từ: 天老爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天老爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天老爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānlǎo·ye] ông trời; trời。老天爷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn
天老爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天老爷 Tìm thêm nội dung cho: 天老爷