Từ: 天花板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天花板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天花板 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhuābǎn] trần nhà。室内的天棚,讲究的有雕刻或彩绘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
天花板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天花板 Tìm thêm nội dung cho: 天花板