Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 太极 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàijí] thái cực (trong Triết học cổ đại Trung Quốc thái cực là nguồn gốc của vũ trụ.)。中国古代哲学上指宇宙的本原,为原始的混沌之气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 太极 Tìm thêm nội dung cho: 太极
