Cao su chống va đập cửa

Từ: 太极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太极 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàijí] thái cực (trong Triết học cổ đại Trung Quốc thái cực là nguồn gốc của vũ trụ.)。中国古代哲学上指宇宙的本原,为原始的混沌之气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
太极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太极 Tìm thêm nội dung cho: 太极