Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giáp y
Áo kép. ★Tương phản:
đơn y
單衣.
Nghĩa của 夹衣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiáyī] áo kép; áo hai lớp。用双层布料做的衣服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夾
| ghép | 夾: | ghép chữ |
| giáp | 夾: | áo giáp; giáp mặt |
| kép | 夾: | áo kép |
| kẹp | 夾: | |
| xáp | 夾: | xáp lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |

Tìm hình ảnh cho: 夾衣 Tìm thêm nội dung cho: 夾衣
