Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 奡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奡, chiết tự chữ NGOÁO, NGÁO, NGẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奡:

奡 ngạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奡

Chiết tự chữ ngoáo, ngáo, ngạo bao gồm chữ 一 自 夰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奡 cấu thành từ 3 chữ: 一, 自, 夰
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tợ, từ, tự
  • ngạo [ngạo]

    U+5961, tổng 12 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao4;
    Việt bính: ngou6;

    ngạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 奡

    (Tính) Ngạo mạn
    § Thông ngạo
    .

    (Tính)
    Khỏe, cứng, mạnh mẽ.

    (Danh)
    Tên người có sức mạnh đời nhà Hạ .

    ngáo, như "ngổ ngáo" (vhn)
    ngạo, như "ngạo ngược" (btcn)
    ngoáo, như "ngoáo ộp" (gdhn)

    Nghĩa của 奡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ào]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGẠO

    1. mạnh mẽ。矫健。
    排奡 (文章有力)。
    giọng văn mạnh mẽ.
    2. kiêu ngạo; khinh người; kiêu kỳ。同"傲"。

    Chữ gần giống với 奡:

    , , , ,

    Chữ gần giống 奡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奡 Tự hình chữ 奡 Tự hình chữ 奡 Tự hình chữ 奡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奡

    ngoáo:ngoáo ộp
    ngáo:ngổ ngáo
    ngạo:ngạo ngược
    奡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奡 Tìm thêm nội dung cho: 奡