Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奡, chiết tự chữ NGOÁO, NGÁO, NGẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奡:
奡
Pinyin: ao4;
Việt bính: ngou6;
奡 ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 奡
(Tính) Ngạo mạn§ Thông ngạo 傲.
(Tính) Khỏe, cứng, mạnh mẽ.
(Danh) Tên người có sức mạnh đời nhà Hạ 夏.
ngáo, như "ngổ ngáo" (vhn)
ngạo, như "ngạo ngược" (btcn)
ngoáo, như "ngoáo ộp" (gdhn)
Nghĩa của 奡 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠO
书
1. mạnh mẽ。矫健。
排奡 (文章有力)。
giọng văn mạnh mẽ.
2. kiêu ngạo; khinh người; kiêu kỳ。同"傲"。
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠO
书
1. mạnh mẽ。矫健。
排奡 (文章有力)。
giọng văn mạnh mẽ.
2. kiêu ngạo; khinh người; kiêu kỳ。同"傲"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奡
| ngoáo | 奡: | ngoáo ộp |
| ngáo | 奡: | ngổ ngáo |
| ngạo | 奡: | ngạo ngược |

Tìm hình ảnh cho: 奡 Tìm thêm nội dung cho: 奡
