Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 女声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女声 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚshēng] giọng nữ。声乐中的女子声部,一般分女高音、女中音、女低音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
女声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女声 Tìm thêm nội dung cho: 女声