Từ: 好处费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好处费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好处费 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎochùfèi] tiền trà nước; tiền cà phê。托人办事时付给的额外费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
好处费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好处费 Tìm thêm nội dung cho: 好处费