Từ: 如饥似渴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如饥似渴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如饥似渴 trong tiếng Trung hiện đại:

[rújīsìkě] Hán Việt: NHƯ CƠ TƯ KHÁT
như đói như khát; như đại hạn chờ mưa。形容要求很迫切。也说如饥如渴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát
如饥似渴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如饥似渴 Tìm thêm nội dung cho: 如饥似渴