Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如饥似渴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如饥似渴:
Nghĩa của 如饥似渴 trong tiếng Trung hiện đại:
[rújīsìkě] Hán Việt: NHƯ CƠ TƯ KHÁT
như đói như khát; như đại hạn chờ mưa。形容要求很迫切。也说如饥如渴。
như đói như khát; như đại hạn chờ mưa。形容要求很迫切。也说如饥如渴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 似
| tợ | 似: | tợ (tựa như) |
| từa | 似: | từa tựa |
| tự | 似: | tực đích (nào có khác chi); tương tự |
| tựa | 似: | nương tựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴
| khát | 渴: | khát nước; khát vọng; thèm khát |

Tìm hình ảnh cho: 如饥似渴 Tìm thêm nội dung cho: 如饥似渴
