Từ: 妙手回春 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙手回春:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 妙 • 手 • 回 • 春
diệu thủ hồi xuân
Khen ngợi y sư tài giỏi, chữa trị được bệnh nặng.
◇Đãng khấu chí 蕩寇志:
Toàn Trượng tiên sanh diệu thủ hồi xuân
全仗先生妙手回春 (Đệ tứ thập tứ hồi) Toàn Trượng tiên sanh đúng là bậc diệu thủ hồi xuân, Hoa Đà tái thế. ☆Tương tự:
Hoa Đà tái thế
華陀再世,
dược đáo bệnh trừ
藥到病除.
Nghĩa của 妙手回春 trong tiếng Trung hiện đại:
[miàoshǒuhuíchūn] bàn tay vàng; bàn tay tiên; bàn tay thần diệu。着手成春:称赞医生医道高明,一下手就能把垂危的病人治好。也说妙手成春。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |