Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
diệu giản
Tuyển chọn kĩ càng.
◇Tam quốc chí 三國志:
Nghi diệu giản đức hạnh, dĩ sung kì tuyển
宜妙簡德行, 以充其選 (Ngụy chí 魏志, Cao Quý Hương Công Mao truyện 高貴鄉公髦傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡
| dần | 簡: | cái dần |
| dẳng | 簡: | dai dẳng |
| dẵng | 簡: | dằng dẵng |
| dớn | 簡: | dớn dác |
| giãn | 簡: | |
| giảm | 簡: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giản | 簡: | giản dị, đơn giản |
| giằn | 簡: | giằn mặt; giằn vặt |
| giỡn | 簡: | nói giỡn; giỡn mặt |
| nhảng | 簡: | |
| nhởn | 簡: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 妙簡 Tìm thêm nội dung cho: 妙簡
