Từ: 妙簡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙簡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu giản
Tuyển chọn kĩ càng.
◇Tam quốc chí 志:
Nghi diệu giản đức hạnh, dĩ sung kì tuyển
行, 選 (Ngụy chí 志, Cao Quý Hương Công Mao truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡

dần:cái dần
dẳng:dai dẳng
dẵng:dằng dẵng
dớn:dớn dác
giãn: 
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giản:giản dị, đơn giản
giằn:giằn mặt; giằn vặt
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
nhảng: 
nhởn:nhởn nhơ
妙簡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙簡 Tìm thêm nội dung cho: 妙簡