Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髦, chiết tự chữ MAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髦:

髦 mao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髦

Chiết tự chữ mao bao gồm chữ 髟 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髦 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 毛
  • bưu, tiêu
  • mao, mau, mào
  • mao [mao]

    U+9AE6, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao2, li2;
    Việt bính: mou4;

    mao

    Nghĩa Trung Việt của từ 髦

    (Danh) Sợi lông dài trong chùm lông gọi là mao .

    (Danh)
    Tỉ dụ người tài giỏi xuất chúng.

    (Danh)
    Cái cút hay trái đào (lối trang sức để tóc chấm lông mày của trẻ con thời xưa).
    ◇Thi Kinh : Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã nghi , (Dung phong , Bách chu ) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.

    (Danh)
    Bờm con thú.

    (Danh)
    Cờ mao.
    § Thông mao .

    (Tính)
    Thời thượng.
    ◎Như: thì mao : (1) Bậc tài giỏi một thời. (2) Đúng kiểu hợp thời, thời thượng.
    § Phiên âm tiếng Anh "smart".
    mao, như "mao ngựa" (vhn)

    Nghĩa của 髦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máo]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 14
    Hán Việt: MAO
    tóc trái đào。古代称幼儿垂在前额的短头发。

    Chữ gần giống với 髦:

    , , , , , , , , , , , , , 𩬆, 𩬎,

    Chữ gần giống 髦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髦 Tự hình chữ 髦 Tự hình chữ 髦 Tự hình chữ 髦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髦

    mao:mao ngựa
    髦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髦 Tìm thêm nội dung cho: 髦