Từ: 委員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ủy viên
Người được ủy thác hoặc đảm nhiệm một sự vụ đặc định trong một đoàn thể hoặc cơ quan chính trị.
◎Như:
lập pháp ủy viên
員.

Nghĩa của 委员 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěiyuán] 1. uỷ viên。委员会的成员。
2. phái viên。旧时被委派担任特定任务的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
委員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委員 Tìm thêm nội dung cho: 委員