Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ủy viên
Người được ủy thác hoặc đảm nhiệm một sự vụ đặc định trong một đoàn thể hoặc cơ quan chính trị.
◎Như:
lập pháp ủy viên
立法委員.
Nghĩa của 委员 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěiyuán] 1. uỷ viên。委员会的成员。
2. phái viên。旧时被委派担任特定任务的人员。
2. phái viên。旧时被委派担任特定任务的人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 委
| uế | 委: | ô uế |
| uể | 委: | |
| uỷ | 委: | uỷ thác, uỷ ban |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 員
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| von | 員: | chon von |

Tìm hình ảnh cho: 委員 Tìm thêm nội dung cho: 委員
