Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 孔明灯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒngmíngdēng] đèn Khổng Minh (lợi dụng nguyên lý không khí nóng thì tương đối nhẹ có thể bay lên cao mà chế thành chiếc đèn giấy, bên trên không có miệng, tim đèn sau khi cháy xong thì không khí nóng đầy ắp ở bên trong làm cho đèn bay lên cao. Tương truyền do Gia Cát Lượng thời Tam quốc chế ra, đèn sáng hai chữ Khổng Minh, vì vậy kêu là đèn Khổng Minh)。利用热空气 比重较 轻能上升的原理制成的一种纸灯,上部没有口,灯心烧着后, 热空气充满在里 边,使灯升到空中 去。相 传 是三国时诸葛亮发明的, 亮字孔明, 所以叫孔明灯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |

Tìm hình ảnh cho: 孔明灯 Tìm thêm nội dung cho: 孔明灯
