Từ: 孔雀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔雀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khổng tước
Chim công, con công.
§ Còn gọi là
phụng hữu
友.

Nghĩa của 孔雀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒng·què] chim công; chim khổng tước。鸟 , 头上有羽冠, 雄的尾巴的羽毛很长,展开时像扇子。常见的有绿孔雀和白孔雀两种。成群居 住在热带森林中或 河岸边, 吃谷类和果实等。多饲养来供玩赏, 羽毛可以做装饰品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)

Gới ý 15 câu đối có chữ 孔雀:

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

孔雀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔雀 Tìm thêm nội dung cho: 孔雀