Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孖, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 孖:
孖
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;
孖
Nghĩa Trung Việt của từ 孖
Nghĩa của 孖 trong tiếng Trung hiện đại:
[mā]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 6
Hán Việt: MA
đôi; cặp。成对;双。
Từ ghép:
孖仔
Số nét: 6
Hán Việt: MA
đôi; cặp。成对;双。
Từ ghép:
孖仔
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 孖 Tìm thêm nội dung cho: 孖
