Chữ 孖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孖, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 孖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孖

孖 cấu thành từ 2 chữ: 子, 子
  • tí, tở, tử
  • tí, tở, tử
  • []

    U+5B56, tổng 6 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ma1;
    Việt bính: maa1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 孖


    Nghĩa của 孖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mā]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 6
    Hán Việt: MA
    đôi; cặp。成对;双。
    Từ ghép:
    孖仔

    Chữ gần giống với 孖:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 孖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孖 Tự hình chữ 孖 Tự hình chữ 孖 Tự hình chữ 孖

    孖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孖 Tìm thêm nội dung cho: 孖