Từ: 孤雲野鶴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤雲野鶴:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 孤 • 雲 • 野 • 鶴
cô vân dã hạc
Mây đơn hạc nội. Tỉ dụ người ở ẩn, nhàn dật tự tại, không cầu danh lợi.
◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元:
Ngã tự tố cô vân dã hạc vô câu hệ, hàn biều phá nạp kham di thế
我自做孤雲野鶴無拘係, 寒瓢破衲堪遺世 ( Kim liên kí 金蓮記, Đệ tứ xích).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶴