Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤雲野鶴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤雲野鶴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô vân dã hạc
Mây đơn hạc nội. Tỉ dụ người ở ẩn, nhàn dật tự tại, không cầu danh lợi.
◇Trần Nhữ Nguyên 元:
Ngã tự tố cô vân dã hạc vô câu hệ, hàn biều phá nạp kham di thế
係, 世 ( Kim liên kí 記, Đệ tứ xích).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶴

hạc:chim hạc
孤雲野鶴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤雲野鶴 Tìm thêm nội dung cho: 孤雲野鶴