Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 係 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 係, chiết tự chữ HỀ, HỂ, HỄ, HỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 係:

係 hệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 係

Chiết tự chữ hề, hể, hễ, hệ bao gồm chữ 人 系 hoặc 亻 系 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 係 cấu thành từ 2 chữ: 人, 系
  • nhân, nhơn
  • hệ
  • 2. 係 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 系
  • nhân
  • hệ
  • hệ [hệ]

    U+4FC2, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xi4;
    Việt bính: hai6
    1. [干係] can hệ 2. [係累] hệ lụy 3. [係數] hệ số 4. [關係] quan hệ;

    hệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 係

    (Động) Buộc, trói buộc.
    § Cũng như hệ
    .
    ◇Quốc ngữ : Tương phần tông miếu, hệ thê nô , (Việt ngữ ) Đem đốt tông miếu, trói buộc vợ con người ta.

    (Động)
    Giam cầm.

    (Động)
    Liên quan, dính líu.
    ◎Như: thử sự quan hệ chúng nhân đích tiền đồ việc này quan hệ tới tiền đồ dân chúng.
    ◇Lí Thương Ẩn : Cổ giả thế xưng đại thủ bút, Thử sự bất hệ vu chức ti , (Hàn bi ) Người xưa mà đời xưng là "đại thủ bút", Điều đó không liên quan gì tới quan chức.

    (Động)
    Cướp bóc.

    (Động)
    Là.
    ◎Như: ủy hệ nguyên ủy là, xác hệ đích xác là, quả là.
    ◇Thủy hử truyện : Bộ tróc đả tử Trịnh đồ phạm nhân Lỗ Đạt, tức hệ Kinh lược phủ đề hạt , (Đệ tam hồi) Truy nã phạm nhân Lỗ Đạt, tức là đề hạt trong phủ Kinh lược, đã đánh chết người hàng thịt Trịnh đồ.

    (Danh)
    Dây buộc.
    ◇Nhạc phủ thi tập : Thanh ti vi lung hệ, Quế chi vi lung câu , (Mạch thượng tang ) Dây tơ xanh là dây buộc lồng, Cành quế là cái móc khóa lồng.

    hệ, như "hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ" (vhn)
    hể, như "hể hả" (btcn)
    hề, như "vai hề" (btcn)
    hễ, như "hễ nói là làm" (btcn)

    Chữ gần giống với 係:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 係

    ,

    Chữ gần giống 係

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 係 Tự hình chữ 係 Tự hình chữ 係 Tự hình chữ 係

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 係

    hề:vai hề
    hể:hể hả
    hễ:hễ nói là làm
    hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
    係 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 係 Tìm thêm nội dung cho: 係