Chữ 衲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衲, chiết tự chữ NÓP, NẠP, NẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衲:

衲 nạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衲

Chiết tự chữ nóp, nạp, nẹp bao gồm chữ 衣 内 hoặc 衤 内 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衲 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 内
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • 2. 衲 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 内
  • y
  • nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • nạp [nạp]

    U+8872, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: na4;
    Việt bính: naap6
    1. [名衲] danh nạp;

    nạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 衲

    (Động) Vá, khíu.
    ◇Lưu Khắc Trang
    : Giới y giai tự nạp (Đồng Tôn Quý Phiền du tịnh cư chư am ) Áo tu đều tự mình vá.

    (Tính)
    Chắp, vá (mà thành).
    ◇Thái Bình Quảng Kí : Đường Khiên Công Lí Miễn hảo nhã cầm, thường thủ đồng tử chi tinh giả, tạp chuế vi chi, vị chi bách nạp cầm , , , (Thượng thư cố thật , Lí Miễn ).

    (Danh)
    Áo nhà sư (vì do nhiều mảnh chắp vá thành).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Phá nạp mang hài vô trụ tích, Yêm trâm canh hữu mãn đầu sang , 滿 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Áo sư rách, giày cỏ gai, không để lại dấu chân, Bẩn thỉu lại thêm chốc cả đầu.

    (Danh)
    Tăng, hòa thượng, nhà sư (tự xưng hoặc gọi thay).
    ◇Đái Thúc Luân : Lão nạp cung trà oản, Tà dương tống khách chu , (Đề Hoành San tự ) Lão tăng dâng chén trà, Trời chiều đưa tiễn thuyền khách.

    (Danh)
    Phiếm chỉ áo quần chắp vá.

    nẹp, như "áo nẹp" (vhn)
    nạp, như "nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)" (btcn)
    nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)

    Nghĩa của 衲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nà]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: NẠP, NỘT
    1. vá。补缀。
    百衲衣。
    áo vá trăm mảnh.
    百衲本。
    tập vở chắp vá.
    2. áo cà sa; nạp (tiếng nhà sư tự gọi mình)。和尚穿的衣服,和尚用做自称。
    老衲(老和尚)。
    sư già đây; lão nạp đây.

    Chữ gần giống với 衲:

    , , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

    Chữ gần giống 衲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衲 Tự hình chữ 衲 Tự hình chữ 衲 Tự hình chữ 衲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衲

    nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
    nạp:nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
    nẹp:áo nẹp
    衲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衲 Tìm thêm nội dung cho: 衲