Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衲, chiết tự chữ NÓP, NẠP, NẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衲:
衲
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6
1. [名衲] danh nạp;
衲 nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 衲
(Động) Vá, khíu.◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: Giới y giai tự nạp 戒衣皆自衲 (Đồng Tôn Quý Phiền du tịnh cư chư am 同孫季蕃遊淨居諸庵) Áo tu đều tự mình vá.
(Tính) Chắp, vá (mà thành).
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Đường Khiên Công Lí Miễn hảo nhã cầm, thường thủ đồng tử chi tinh giả, tạp chuế vi chi, vị chi bách nạp cầm 唐汧公李勉好雅琴, 嘗取桐梓之精者, 雜綴為之, 謂之百衲琴 (Thượng thư cố thật 尚書故實, Lí Miễn 李勉).
(Danh) Áo nhà sư (vì do nhiều mảnh chắp vá thành).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phá nạp mang hài vô trụ tích, Yêm trâm canh hữu mãn đầu sang 破衲芒鞋無住跡, 腌臢更有滿頭瘡 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Áo sư rách, giày cỏ gai, không để lại dấu chân, Bẩn thỉu lại thêm chốc cả đầu.
(Danh) Tăng, hòa thượng, nhà sư (tự xưng hoặc gọi thay).
◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Lão nạp cung trà oản, Tà dương tống khách chu 老衲供茶碗, 斜陽送客舟 (Đề Hoành San tự 題橫山寺) Lão tăng dâng chén trà, Trời chiều đưa tiễn thuyền khách.
(Danh) Phiếm chỉ áo quần chắp vá.
nẹp, như "áo nẹp" (vhn)
nạp, như "nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)" (btcn)
nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)
Nghĩa của 衲 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NẠP, NỘT
1. vá。补缀。
百衲衣。
áo vá trăm mảnh.
百衲本。
tập vở chắp vá.
2. áo cà sa; nạp (tiếng nhà sư tự gọi mình)。和尚穿的衣服,和尚用做自称。
老衲(老和尚)。
sư già đây; lão nạp đây.
Số nét: 10
Hán Việt: NẠP, NỘT
1. vá。补缀。
百衲衣。
áo vá trăm mảnh.
百衲本。
tập vở chắp vá.
2. áo cà sa; nạp (tiếng nhà sư tự gọi mình)。和尚穿的衣服,和尚用做自称。
老衲(老和尚)。
sư già đây; lão nạp đây.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衲
| nóp | 衲: | nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm) |
| nạp | 衲: | nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già) |
| nẹp | 衲: | áo nẹp |

Tìm hình ảnh cho: 衲 Tìm thêm nội dung cho: 衲
