Từ: 孤露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô lộ
Trẻ mất cha mẹ, không ai che chở.Cô lập trơ trọi.
◇Diêu Tích Quang 光:
Ngã Nha San chi binh, cô lộ vô viện
, (Đông phương binh sự kỉ lược 略, Viên triều thiên 篇).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
孤露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤露 Tìm thêm nội dung cho: 孤露