cô lộ
Trẻ mất cha mẹ, không ai che chở.Cô lập trơ trọi.
◇Diêu Tích Quang 姚錫光:
Ngã Nha San chi binh, cô lộ vô viện
我牙山之兵, 孤露無援 (Đông phương binh sự kỉ lược 東方兵事紀略, Viên triều thiên 援朝篇).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 孤露 Tìm thêm nội dung cho: 孤露
