Từ: 安分守己 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安分守己:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 分 • 守 • 己
an phận thủ kỉ
Yên giữ bổn phận, an phận thủ thường.
§ Cũng nói là
an phận
安分.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tòng thử dưỡng hảo liễu, khả yếu an phận thủ kỉ, tái bất hứa hồ hành loạn tác liễu
從此養好了, 可要安分守己, 再不許胡行亂作了 (Đệ thất thập nhị hồi) Từ nay nên cố gắng chữa chạy cho khỏi, rồi giữ thân giữ phận, đừng có làm bậy nữa.
Nghĩa của 安分守己 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānfènshǒujǐ] 1. an phận thủ thường; yên phận thủ thường 。安于命定的本分,只做自己分内的事情。
2. biết thân phận; biết thân biết phận。为人规矩老实,做事不敢越轨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |