Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 官费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官费 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānfèi] kinh phí nhà nước。旧时指由政府供给的费用。
官费留学
học bổng du học (do nhà nước cấp).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
官费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官费 Tìm thêm nội dung cho: 官费