Từ: 定常流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定常流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定常流 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngchángliú] dòng chảy ổn định。稳定流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
定常流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定常流 Tìm thêm nội dung cho: 定常流