Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 实心 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíxīn] 1. thành thực; thật lòng。心地诚实。
实心话。
lời nói thành thực.
实心实意。
lòng thành thực.
2. ruột đặc; đặc。(实心儿)物体内部是实的。
这个球是实心的,拿着很沉。
quả bóng này ruột đặc, cầm nặng lắm.
实心话。
lời nói thành thực.
实心实意。
lòng thành thực.
2. ruột đặc; đặc。(实心儿)物体内部是实的。
这个球是实心的,拿着很沉。
quả bóng này ruột đặc, cầm nặng lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 实心 Tìm thêm nội dung cho: 实心
