Cao su chống va đập cửa

Từ: 实心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxīn] 1. thành thực; thật lòng。心地诚实。
实心话。
lời nói thành thực.
实心实意。
lòng thành thực.
2. ruột đặc; đặc。(实心儿)物体内部是实的。
这个球是实心的,拿着很沉。
quả bóng này ruột đặc, cầm nặng lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
实心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实心 Tìm thêm nội dung cho: 实心